toàn diện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bởi tronbokienthuc

Đó là điều mà ta gọi là kỹ thuật tấn công toàn diện.

There’s this thing called the Body – Attack technique .

QED

Nghe những nhà chính trị gia bây giờ với kế hoạch toàn diện 12 điểm của họ.

Listen to politicians now, with their comprehensive 12-point plans.

ted2019

Và chúng ta đang sống với sự thiếu hụt toàn diện trong qui hoạch đô thị.

And we are operating with a comprehensive urban- planning deficit.

QED

Họ có tạo ra một thế giới với lực lượng lao động được tham gia toàn diện

Are they going to create a world where there is really an inclusive work force?

ted2019

Các ví dụ có thể không đầy đủ hoặc toàn diện.

Examples are not meant to be complete or comprehensive.

support.google

Kovačić là một cầu thủ toàn diện.

Kovačić is a complete player.

WikiMatrix

Cứ khoảng bảy năm, chúng ta lại được thay mới toàn diện theo đúng nghĩa của từ đó”.

After about seven years, we are new people in the truest sense of the word.”

jw2019

Đến trưa ngày 27, họ mở cuộc tấn công toàn diện với 3 sư đoàn ở phía nam Ypres.

At mid-day on 27 May, they launched a full-scale attack with three divisions south of Ypres.

WikiMatrix

Con người toàn diện và hoàn hảo.

You, complete and perfect man!

OpenSubtitles2018. v3

Ngày 22 tháng 9 năm 1980 Iraq mở cuộc tấn công toàn diện vào Iran.

Iraq launched a fullscale invasion of Iran on 22 September 1980.

WikiMatrix

Nga trong thời đại Ekaterina Đại đế (2002), khảo sát chuyên đề toàn diện Dixon, Simon (1999).

Russia in the Age of Catherine the Great (2002), comprehensive topical survey Dixon, Simon (1999).

WikiMatrix

Chỉ có thắng lợi toàn diện mới giúp tôi lấy lại hình ảnh trong mắt ông ta.

Only total victory will put me back in his good graces.

OpenSubtitles2018. v3

Đúng là thất bại toàn diện.

It’s a complete failure.

OpenSubtitles2018. v3

Giống như neʹphesh, từ này thường ám chỉ toàn diện một người.

Like neʹphesh, this word often refers to a whole person.

jw2019

Tham vấn cộng đồng diễn ra trên khắp đất nước một cách toàn diện.

Public consultation took place on a nationwide basis.

WikiMatrix

Nguồn thông tin toàn diện nhất về Van Gogh là thư từ giữa ông và em trai, Theo.

The most comprehensive primary source on Van Gogh is the correspondence between him and his younger brother, Theo.

WikiMatrix

Và họ không chắc chắn là có cái nhìn toàn diện về thế giới.

And they’re not necessarily, you know, great ways of looking at the entire world.

ted2019

Ông đề nghị thêm các cuộc khảo sát toàn diện về sức khoẻ thính giác của thanh niên .

He recommends further comprehensive and ongoing surveys of the hearing health of young people .

EVBNews

Ấy là một cuộc chiến tranh toàn diện.

It was total war.

jw2019

con nghĩ rằng con đã toàn diện hơn trên brincadeirinha ở New York.

I think I’ve been more than understanding about your goofing off in Thành Phố New York .

OpenSubtitles2018. v3

Và điều là lý do tại sao chúng ta cần môt sự hợp tác toàn diện.

And that’s why it’s great to have collaboration .

ted2019

Thỏa thuận toàn diện giữa Tòa Thánh và Nhà nước Palestine đã được ký vào ngày 26 tháng 6 năm 2015.

The Comprehensive Agreement between the Holy See and the State of Palestine was signed on June 26, 2015.

WikiMatrix

Ngày 6/12/1947, một chương trình cải cách tiền tệ toàn diện đã được công bố.

On December 6, 1947, a comprehensive program of currency reform was announced.

WikiMatrix

Tôi nghĩ cả thế giới là một trải nghiệm toàn diện xoay quanh một sản phẩm.

I think the word is the holistic experience revolving around a product .

QED

6: Quân Đức chiếm Kraków ở miền nam Ba Lan; quân đội Ba Lan rút lui toàn diện.

6: The German army occupies Kraków in the south of Poland; Polish army is in general retreat.

WikiMatrix

You may also like

Để lại bình luận