đánh giá lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bởi tronbokienthuc

Tuy nhiên, bài đánh giá lại khen ngợi phần hướng dẫn và đồ họa của game.

The review did however praise the game’s tutorial and graphics.

WikiMatrix

Mất mát khiến ta phải đánh giá lại những gì ta yêu quý.

Loss makes us reevaluate what we hold dear.

OpenSubtitles2018. v3

Đánh giá lại khi chúng tôi trở về.

Reevaluate when we get back.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy chủ nghĩa thực dân cần phải đánh giá lại.

Second, the public must be willing to accept the redefinition.

WikiMatrix

Có lẽ giờ là lúc cô đánh giá lại xem mình đang làm gì ở đây đó.

Maybe it’s time you reassess what you’re doing here.

OpenSubtitles2018. v3

Đánh giá lại chúng một lần nữa.

Score them again.

ted2019

Anh ta đề xuất 3 tháng để quan sát và thảo luận trước khi đánh giá lại cho Joey.

He recommended three months observation and counseling before reassessment for Joey.

OpenSubtitles2018. v3

Joey Gutierrez đang chờ đánh giá lại.

Joey Gutierrez is due for reassessment.

OpenSubtitles2018. v3

Sáu tháng nữa sẽ đánh giá lại nhé.

Let’s reassess in six months.

OpenSubtitles2018. v3

Qua chuyện Mama tại vách đá làm tôi đánh giá lại các ưu tiên của tôi.

Throwing mama off the cliff has really made me reevaluate my priorities.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi phải đánh giá lại.

We’ll have to reevaluate.

OpenSubtitles2018. v3

Những chiếc trong lớp Courageous là những chiếc đầu tiên trong quá trình đánh giá lại này.

The Courageous-class ships were the first products of that re-evaluation.

WikiMatrix

Rúp cũ được đánh giá lại bằng một phần mười giá trị mặt của họ.

Old rubles were revalued at one tenth of their face value.

WikiMatrix

Người đọc sẽ phải tự mình đánh giá lại giá trị trong cuốn sách của Adamski.”

The reader will be moved to make for himself a careful re-evaluation of the worth of Adamski’s book.”

WikiMatrix

Chúng ta cần đánh giá lại kế hoạch giải cứu.

We reassess and missionplan a rescue.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu mức độ đe doạ tăng lên, ta sẽ đánh giá lại.

If the threat level increases, we’ll reassess.

OpenSubtitles2018. v3

* Đánh giá lại và sửa đổi các giải pháp nếu cần.

* Reevaluate and revise solutions as needed.

LDS

Ta sẽ chờ đến khi họ quay lại… sau đó ta đánh giá lại.

We’ll wait until the rest of them get back and then reevaluate.

OpenSubtitles2018. v3

Anh tôi muốn chính tôi đánh giá lại tình hình.

My brother wants me to assess the situation personally.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tôi sai, chúng ta sẽ đánh giá lại tình hình.

If I’m wrong, we’ll reevaluate.

OpenSubtitles2018. v3

Công cụ của bạn có thể được đánh giá lại nếu chức năng thay đổi đáng kể.

Your tool may be reevaluated if the functionality changes significantly .

support.google

Ông muốn tôi đánh giá lại thương vụ với LSI Holdings.

You wanted me to do the diligence on the LSI Holdings deal again.

OpenSubtitles2018. v3

Trò chơi không có kết thúc, và như phiên bản 1,1 người chơi có thể được đánh giá lại.

There is otherwise no deadline for completing the game, and as of 1.1 the player can be re-evaluated.

WikiMatrix

Ta nên đánh giá lại vị trí của mình.

We should reevaluate our positions.

OpenSubtitles2018. v3

You may also like

Để lại bình luận