5 tiêu chí so sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400 nên sử dụng loại nào tốt

Bởi tronbokienthuc

Trong thời điểm bùng nổ các thiết bị máy tính, so sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400 có những tính năng nào, hiệu năng sử dụng ra sao và mức giá bán bao nhiêu sẽ giúp bạn có sự lựa chọn tốt nhất, phù hợp nhất. Nào cùng Blog Useful tìm hiểu ngay sau đây.

1. So sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400

1.1 Hiệu năng đơn nhân

Hiệu năng đơn nhân vốn không phải là thế mạnh của Ryzen nhưng điều này nhanh chóng được khắc phục khi Overclock con chip ở mức xung nhịp 4.2 GHz. Bộ vi xử lý được đầu tư phát triển nhiều của AMD sản xuất dựa trên cùng một tiến trình đó là 12nm FinFET Zen+, có 6 lõi và 12 luồng xử lý. Mức độ tiêu thụ điện năng của Ryzen 5 2600 là 65W, sản phẩm được tích hợp bộ tản nhiệt Wraith Stealth hiện đại.

Đối với i5 8400 cũng có hiệu năng đơn nhân cao, 1 CPU có 6 nhân 6 lõi, xung nhịp cơ bản là 2.8 GHz và lên đến 4 GHz khi Max Turbo. Ở một vài bài test đơn cử, i5 8400 luôn đạt những điểm sốt rất cao với việc hầu hết tổng thể những tựa game đều đem lại FPS cao hơn khoảng chừng từ 10-20 FPS .

1.2 Hiệu năng đa nhân

Hiệu năng đa nhân ấn tượng của Ryzen 5 2600 hơn i5 8400 khoảng 13%. Có thể nói Ryzen thắng i5 8400 khi bạn xét tới tiêu chí làm việc hàng ngày hoặc là sản xuất nội dung và điều này được thể hiện rõ qua những đề mục Benchmark quan trọng.

Đối với bài kiểm tra Video Editing thì i5-8400 đã dẫn trước Ryzen 5 2600 5 %, nhưng khoảng cách này không có nhiều ý nghĩa khi ép xung. Còn PCMark 10 Physics đã đo năng lực tạo hiệu ứng trong game điều này biểu lộ sự dẫn trước cao của Ryzen 5 2600 khi chỉ riêng bản Stock đã hơn 300 % so với i5 8400. Benchmark 3 ứng dụng là Render V-Ray, Corona 1.3 và Blender nếu so sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400 thì Ryzen lại liên tục gây ấn tượng vượt xa đối thủ cạnh tranh i5 8400 ở mức xung nhịp 5.0 GHz. Đối với năng lực xuất video 4K Youtube và Warp Stabilizer VFX trên ứng dụng Adobe Premier Pro CC đã khép lại khung Benchmark Content Create vì hiệu năng song song của 2 CPU này có cùng 6 Core và 12 Thread .

1.3 Test hiệu năng trên game

PUBG: là game đầu tiên được đem ra test, điều không quá ngạc nhiên đó là i5 8400 dành thắng lợi với khoảng cách kha khá xa so với Ryzen 5 2600 vì tựa game này tối ưu không ổn với con chip AMD. Cho đến thời điểm hiện tại thì Ryzen chậm hơn 14% so với i5 8400. Ép xung trên 2600 khó tạo ra sự khác biệt, độ phân giải 1440p, CPU thương hiệu Intel nổi tiếng thì vẫn dẫn đầu.

Star Wars Battlefront II: tản nhiệt được trang bị cho Ryzen 5 2600 có vẻ không đủ với game này khi hiện tượng nghẽn cổ chai khá nghiêm trọng nên hạn chế hiệu suất của 1080 Ti ngay cả khi ở 1440p. Nếu ép xung ở xung nhịp 4.2 GHz thì hiệu năng của Ryzen 5 2600 rất đáng ngạc nhiên vì sự bứt phá tới 40% bằng hoặc cao hơn i5 8400.

Deus Ex: Mankind Divided thì có vẻ như Ryzen đã gặp phải vấn đề GPU Bottleneck ở độ phân giải là 720p, khi được Overclock thì Ryzen mới đủ sức để gánh GTX 1080Ti và sánh đôi hoặc đánh bại i5 8400. Khi độ phân giải gameplay Deus Ex được điều chỉnh lên 1440p thì hiệu năng không còn quá quan trọng vì khả năng tối ưu phần cứng của DX11 kém giới hạn năng lực cả 2 CPU.

Far Cry 5/Primal: Dùng Core i5 8400 phù hợp với Farr Cry 5 và Ryzen 5 2600 cần phải ép xung để có khả năng bắt kịp. Không hẳn là Ryzen 5 2600 Stock chậm nhưng kể cả ở 1440p thì i5 8400 cũng đem lại hiệu suất cao hơn 21% điều này rất quan trọng.

Có thể thấy khi khởi đầu với 720 p thì i5 8400 nhanh hơn Ryzen khoảng chừng 13 %, hiệu suất khung thời hạn đã được rút ngắn lại nhưng i5 8400 vẫn nhanh hơn là 10 %. Ép xung đã khiến Ryzen 5 2600 nhanh hơn 7 %. Chuyển sang 1080 p, khi ép xung dù chênh lệch tăng 13 % hiệu suất, Ryzen nhanh hơn 7 % so với i5 8400 khi xét đến 1 % [ Min FPS ] và FPS trung bình chỉ 3 %. Độ chênh lệch sẽ giảm khi độ phân giải tăng, tại mức 1440 p sẽ có ít sự độc lạ giữa 2 thông số kỹ thuật .
Đối với những game độc quyền thì i5 8400 hoàn toàn có thể là lựa chọn tốt hơn vì loại sản phẩm này ít phức tạp hơn Ryzen 5 2600 để nâng cao hiệu suất. Nhưng Ryzen lại đem đến hiệu suất cao hơn đáng kể khi thực thi những việc làm nặng và khiến hiệu suất chơi game không bị chênh lệch quá lớn .

Ryzen 5 3400G vs Core i5-9400 | Vega 11 vs. UHD 630 Graphics ...

1.4 Test hiệu năng đồ họa

So sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400 về hiệu năng đồ hoạ cho thấy khi test tổng thời gian để hoàn thành các công việc ngắn, khả năng xử lý đồ hoạ ổn định, tải hình ảnh sắc nét chân thực, mượt mà.

1.5 Giá thành

Đây đều là hai CPU tầm trung với giá cả chấp nhận được, trong đó i5 8400 giá tham khảo là 5.490.000 đồng và Ryzen 5 2600 là 5.300.000 đồng, giá chỉ nhỉnh hơn nhau đôi chút.

2. Nên mua i5 8400 hay Ryzen 5 2600?

Khi bạn vướng mắc nên sử dụng Ryzen 5 2600 vs i5 8400 thì bạn phải xét trên nhu yếu của bản thân thích dùng CPU nào, cảm thấy việc làm, game của mình cần đến CPU nào giải quyết và xử lý tốt hơn thì mua .

So sánh Ryzen 5 2600 vs i5 8400 có thể thấy 2 CPU này đều tốt, gần như ngang ngửa nhau về hiệu năng. Do vậy, bạn mua sản phẩm nào cũng đều tốt và dùng ổn cả. Nếu đã có cho mình sự lựa chọn rồi, truy cập Useful.vn để đặt mua bộ vi xử lý chất lượng cao mà mức giá nhiều ưu đãi, yên tâm sử dụng dài lâu, hiệu năng cao bạn nhé!

You may also like

Để lại bình luận