mức độ hài lòng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bởi tronbokienthuc

Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

Improve customer satisfaction levels.

WikiMatrix

Mức độ hài lòng của du khách duy trì ổn định như những năm 90.

Well, guest satisfaction is steady in the low 90s.

OpenSubtitles2018. v3

Khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân nên được thực hiện ở đâu?

Where should a user feedback survey be conducted?

worldbank.org

Vì sao cần khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân?

Why is user feedback survey important?

worldbank.org

Khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân là gì?

What is user feedback survey?

worldbank.org

Quy trình khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân được thực hiện như thế nào?

What is the process of the user feedback survey?

worldbank.org

Khảo sát cũng đã tìm hiểu mức độ hài lòng về thái độ và năng lực của công chức.

The survey tested the attitude and quality of staffs.

worldbank.org

Điều thứ hai mà thuật toán cần là mức độ hài lòng của B với các câu trả lời của bạn.

The second question the algorithm looks at is: How much did you satisfy B?

ted2019

Việc trang bị bàn, ghế cũng đạt được mức hài lòng, mặc dù mức độ hài lòng tại một huyện thấp hơn hẳn.

The provision of tables and chairs is satisfactory but noticeably less so in one district.

worldbank.org

Ad Manager tính toán chỉ số mức độ hài lòng (SI) để đo lường mức độ trước hoặc sau lịch biểu của mục hàng.

Ad Manager calculates a satisfaction index ( SI ) to measure how far ahead or behind schedule a line item is .

support.google

Những nền tảng năng lực ban đầu để thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đã được xây dựng.

Initial capacity has been developed to undertake user feedback surveys.

worldbank.org

Bạn cũng có thể nhận được các bản khảo sát về Google AdSense, chẳng hạn như Khảo sát mức độ hài lòng của nhà xuất bản.

You might also receive surveys about Google AdSense, like our Publisher Satisfaction survey .

support.google

Kết quả khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân có thể góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ như thế nào?

How can the findings from the user feedback survey help improve the quality of the service?

worldbank.org

Kết quả thứ hai là sự khác biệt giữa mức độ sẵn có của các trang, thiết bị và mức độ hài lòng của người được phỏng vấn.

A second finding was the difference between the availability of facilities and the level of satisfaction of respondents with those facilities.

worldbank.org

Việc cuối cùng cần làm là ghép hai phần trăm về mức độ hài lòng này lại và tìm ra một con số chung cho cả hai người.

The final step is to take these two match percentages and get one number for the both of you .

QED

Thế là họ tìm hiểu, như khảo sát Gallup về hài lòng trong cuộc sống và họ biết được rằng nếu bạn được truy cập Internet, mức độ hài lòng sẽ tăng lên.

So they looked at things like Gallup polls about satisfaction in life and what they learned was that if you have access to the internet, your satisfaction goes up.

ted2019

Một là mức độ hài lòng của bạn với những câu trả lời của B hay nói cách khác là số điểm mà B có thể đạt được trên thang điểm của bạn.

The first is: How much did B’s answers satisfy you? That is, how many possible points did B score on your scale?

ted2019

Để giải quyết tranh luận này, nhiều tổ chức đã sử dụng nhiều phương pháp để cải thiện mức độ hài lòng của khách hàng và các chỉ số hiệu suất chính khác (KPIs).

To address this argument, many organizations have employed a variety of methods to improve their customer satisfaction levels, and other key performance indicators (KPIs).

WikiMatrix

Các khảo sát không nhằm mục tiêu xác định mức độ hài lòng tổng thể ở từng tỉnh, mà nhằm đánh giá việc cung cấp dịch vụ của mỗi đơn vị cung ứng dịch vụ.

The surveys were not intended to provide aggregate findings for overall satisfaction in each province but only at the survey agency level.

worldbank.org

Một nghiên cứu gần đây ở Mỹ do cơ quan Thống kê Quốc gia thực hiện, đã chỉ ra rằng mức độ hài lòng với cuộc sống cao hơn giữa những người sống ở nông thôn.

A recent study made in the UK by the Office for National Statistics showed a higher life satisfaction rating among people living in rural areas.

ted2019

Bây giờ, câu hỏi bạn có thể đặt ra là tại sao chúng tôi lại nhân hai mức độ hài lòng với nhau và lấy căn bậc n, chứ không lấy trung bình cộng rồi lấy căn bậc n?

Now, why does the algorithm multiply, as opposed to, say, average the two match scores together, and do the square – root business ?

QED

Bây giờ, câu hỏi bạn có thể đặt ra là tại sao chúng tôi lại nhân hai mức độ hài lòng với nhau và lấy căn bậc n, chứ không lấy trung bình cộng rồi lấy căn bậc n?

Now, why does the algorithm multiply, as opposed to, say, average the two match scores together, and do the square-root business?

ted2019

Nhiều nhà xuất bản đã thấy tỷ lệ nhấp tăng 5%, thời gian trên trang của họ tăng 3% và mức độ hài lòng của người dùng tăng 3% khi các thẻ Khám phá sử dụng hình ảnh lớn thay vì hình thu nhỏ.

Publishers experience a 5 % increase in clickthrough rate, a 3 % increase in time spent on their pages, and a 3 % increase in user satisfaction when Discover cards feature large images instead of thumbnail images .

support.google

Điều này có thể là do mức độ kỳ vọng hiện tại của bệnh nhân khi đến các cơ sở y tế và mức độ hài lòng cũng có thể thay đổi khi kỳ vọng thay đổi trong tương lai.

This is most probably a question of the current expectations of patients attending hospitals and is likely to change as expectations grow over time.

worldbank.org

You may also like

Để lại bình luận